Sinh con thành công sau 6 năm cắt buồng trứng chữa ung thư
Chị Ngân, 31 tuổi, sau 6 năm cắt buồng trứng để chữa ung thư, nay thụ tinh ống nghiệm thành công và sinh con khỏe mạnh từ phôi trữ đông.Chị Ngân thụ tinh trong ống nghiệm đậu thai ngay lần đầu và theo dõi thai kỳ tại Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh TP HCM. Con trai chị chào đời hôm 6/8, nặng 3,2 kg. "Tôi toại nguyện ước mơ làm mẹ", chị hạnh phúc nói.
DANH SÁCH TÔN VINH TRÍ THỨC KH&CN TIÊU BIỂU
CỦA LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT TỈNH THỪA THIÊN HUẾ NĂM 2022
(Theo thứ tự A,B,C)
|
TT |
Họ và Tên |
Năm sinh |
Đơn vị công tác |
|
1 |
ThS. Nguyễn Dương Anh |
1979 |
Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Thừa Thiên Huế; Ủy viên BCH Hội Công nghệ Thông tin và Điện tử viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
2 |
PGS.TS. Nguyễn Tá Đông |
1968 |
Phó Giám đốc Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện trung ương Huế; Thư ký Hội Tim mạch tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
3 |
TS. Nguyến Viết Quang Hiển |
1987 |
Phó Trưởng khoa Gây mê hồi sức A - Bệnh viện Trung ương Huế; Ủy viên BCH Hội Thầy thuốc trẻ tỉnh Thừa Thiên Huế. |
|
4 |
GS.TS. Hoàng Thị Thái Hoà |
1973 |
Trưởng khoa Nông học, trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế; Ủy viên BCH Hội Khoa học Đất Việt Nam, Liên hiệp các Hội KH&KT Việt Nam |
|
5 |
TS. Hồ Đắc Thái Hoàng |
1969 |
Viện trưởng Viện Tài nguyên và Môi trường, Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế; Ủy viên Ban Thường vụ CLB Lâm nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
6 |
ThS. Đỗ Trinh Huệ |
1942 |
Giám Đốc Trung tâm Khoa học và Giáo dục Gặp gỡ Việt Nam; Đại diện Hội Giúp đỡ trẻ em Việt Nam - AEVN Pháp; Giám đốc Điều phối toàn quốc Quỹ học bổng Vallet |
|
7 |
Thạc sĩ, KTS. Nguyễn Quang Huy |
1981 |
Ủy viên Ban Chủ nhiệm CLB Sáng tạo trẻ thuộc Liên hiệp các Hội KH&KT tỉnh; Giảng Viên, Khoa Kiến Trúc Trường ĐH Khoa học Huế; Chủ nhiệm Câu lạc bộ 3D Kiến Trúc Huế |
|
8 |
GS. TS. KTS. Hirohide KOBAYASHI |
1966 |
Xưởng Kiến trúc môi trường toàn cầu, Đại học Kyoto, Nhật Bản; Thành viên Ban tổ chức Hội thảo thường niên giữa ĐH Kyoto với trường ĐH Khoa học, Đại học Huế và trường ĐH Nông Lâm, Đại học Huế |
|
9 |
ThS. Đặng Phước Mỹ |
1961 |
Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Phó Trưởng ban Tổ chức Cuộc thi Sáng tạo Thanh thiếu niên, Nhi đồng tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
10 |
PGS.TS. Lê Minh Tâm |
1977 |
Giám đốc Trung tâm Nội tiết sinh sản và vô sinh, BV Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế; Tổng thư ký tạp chí Phụ sản, Hội Phụ sản Việt Nam; Thư ký Hội Phụ sản tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
11 |
PGS.TS. Nguyễn Thám |
1957 |
Nguyên Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế; Phó chủ tịch Hội Địa lí và Tài nguyên Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
12 |
PGS.TS. Nguyễn Thanh Thảo |
1980 |
Trưởng Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh, Trường ĐH Y - Dược, Đại học Huế; Phó chủ tịch Hội Chẩn đoán hình ảnh - Y học hạt nhân tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
13 |
GS.TS. Võ Văn Thắng |
1961 |
Nguyên Trưởng khoa Y Tế Công cọng và Y học dự phòng, nguyên GĐ Viện Nghiên cứu sức khoẻ cộng đồng, ĐH Y Dược Huế; Chủ tịch Hội Y tế Công cộng và Y học Dự phòng tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
14 |
PGS.TS. Hồ Hữu Thiện |
1965 |
Phó Trưởng khoa Ngoại nhi - Cấp cứu bụng, Phó Giám đốc Trung tâm đào tạo và chỉ đạo tuyến; Hội viên Hội ung thư tỉnh Thừa Thiên Huế. |
28-04-2022
28-04-2022
26-04-2022
19-04-2022
